Ne explétif: chữ ne không mang nghĩa phủ định trong văn trang trọng
Tiếng PhápB2 — Trung cao cấpNhấn mạnh và văn phong
Công thứcavant que… ne / de peur que… ne / à moins que… ne / plus… que… ne + động từ
Giải thích
Trong văn trang trọng, sau avant que, à moins que, de peur que, de crainte que, sau craindre que, avoir peur que, và sau so sánh hơn kém (plus, moins… que), người Pháp hay chèn ne không có pas. Ne này KHÔNG phủ định: Partons avant qu'il ne pleuve = đi trước khi trời mưa. Nó không bắt buộc; bỏ đi nghĩa vẫn y nguyên. Lỗi người Việt hay mắc: dịch thành « không » nên hiểu ngược nghĩa câu, hoặc thêm pas: avant qu'il ne pleuve pas là sai.
Ví dụ
Rentrons avant qu'il ne fasse nuit.Ta về thôi, trước khi trời tối.
Le film était plus long que je ne le pensais.Bộ phim dài hơn tôi tưởng.
J'ai peur qu'il ne soit en retard.Tôi sợ anh ấy đến muộn.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
«Partez avant qu'il ne soit trop tard.» nghĩa là:
- Hãy đi trước khi chưa quá muộn.
- Hãy đi trước khi quá muộn.
- Đừng đi khi chưa quá muộn.
- Hãy đi dù không muộn.
Xem đáp án
Đáp án: Hãy đi trước khi quá muộn.
Ne sau avant que là ne explétif, không mang nghĩa phủ định. Dịch là «không, chưa» là hiểu sai.
Ne sau avant que là ne explétif, không mang nghĩa phủ định. Dịch là «không, chưa» là hiểu sai.
Chọn đáp án đúng
«Je crains qu'elle ne parte.» nghĩa là:
- Tôi không sợ cô ấy đi.
- Tôi sợ cô ấy bỏ đi.
- Tôi mong cô ấy đi.
- Tôi sợ cô ấy không đi.
Xem đáp án
Đáp án: Tôi sợ cô ấy bỏ đi.
Sau craindre que, ne không phủ định. Muốn nói «sợ cô ấy không đi» phải là qu'elle ne parte pas.
Sau craindre que, ne không phủ định. Muốn nói «sợ cô ấy không đi» phải là qu'elle ne parte pas.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Bài thi dễ hơn tôi nghĩ.»
- L'examen était plus facile que je ne le pensais pas.
- L'examen était plus facile qu'il ne le pensais.
- L'examen était plus facile que je le ne pensais.
- L'examen était plus facile que je ne le pensais.
Xem đáp án
Đáp án: L'examen était plus facile que je ne le pensais.
Sau so sánh hơn có thể chèn ne (không pas) trước đại từ le + động từ; thêm pas là sai.
Sau so sánh hơn có thể chèn ne (không pas) trước đại từ le + động từ; thêm pas là sai.
Chọn đáp án đúng
Nous sortirons à moins qu'il __ pleuve.
Gợi ý: Chúng ta sẽ ra ngoài, trừ khi trời mưa.
- pas
- ne
- ne pas
- n'en
Xem đáp án
Đáp án: ne
À moins que + ne explétif + subjonctif. Thêm pas sẽ đảo nghĩa thành «trừ khi trời không mưa».
À moins que + ne explétif + subjonctif. Thêm pas sẽ đảo nghĩa thành «trừ khi trời không mưa».
Điền vào chỗ trống
Range ta chambre avant que ta mère __ rentre.
Gợi ý: Dọn phòng đi trước khi mẹ con về.
Xem đáp án
Đáp án: ne
Văn trang trọng chèn ne sau avant que; không có pas và không mang nghĩa phủ định.
Văn trang trọng chèn ne sau avant que; không có pas và không mang nghĩa phủ định.
Điền vào chỗ trống
Il est plus intelligent qu'il n'en __ l'air.
Gợi ý: Anh ta thông minh hơn vẻ bề ngoài.
Xem đáp án
Đáp án: a
Thành ngữ avoir l'air; sau so sánh hơn có ne explétif: qu'il n'en a l'air.
Thành ngữ avoir l'air; sau so sánh hơn có ne explétif: qu'il n'en a l'air.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ta đi thôi, trước khi trời mưa.
- pleuve.
- ne
- Partons avant qu'il
Xem đáp án
Đáp án: Partons avant qu'il ne pleuve.
Avant que + ne explétif + subjonctif pleuve.
Avant que + ne explétif + subjonctif pleuve.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy nói nhỏ vì sợ đánh thức em bé.
- Elle parle bas de peur que
- ne se réveille.
- le bébé
Xem đáp án
Đáp án: Elle parle bas de peur que le bébé ne se réveille.
De peur que + ne explétif + subjonctif; ne không có nghĩa phủ định.
De peur que + ne explétif + subjonctif; ne không có nghĩa phủ định.
Cùng chủ đề: Nhấn mạnh và văn phong
C'est… qui / C'est… que: nhấn mạnh một thành phần trong câuParticipe présent hay adjectif verbal: fatiguant hay fatigantThay cho bị động: on, se faire + nguyên mẫu, se voir, ça se vendLe meilleur… que + subjonctif: sau so sánh nhất, le seul, le premier