Penser à, s'occuper de: y / en cho vật, à lui / de lui cho người
Tiếng PhápB2 — Trung cao cấpĐại từ nâng cao
Công thứcpenser à qqch → y penser / penser à qqn → penser à lui / parler de qqch → en parler / parler de qqn → parler de lui
Giải thích
Một số động từ không nhận lui, leur đứng trước: penser à, songer à, faire attention à, tenir à, s'intéresser à, và các động từ đi với de. Chỉ VẬT hoặc ý thì dùng y (thay à + N) hay en (thay de + N): J'y pense, J'en parle. Chỉ NGƯỜI thì giữ giới từ + đại từ nhấn mạnh sau động từ: Je pense à elle, Je m'occupe d'eux. Lỗi người Việt hay mắc: Je lui pense (sai), J'y pense khi nói về một người, hoặc Je pense à leur thay vì à eux.
Ví dụ
Tu penses à ton examen ? — Oui, j'y pense tout le temps.Bạn có nghĩ về kỳ thi không? — Có, tôi nghĩ suốt.
Tu penses à ta mère ? — Oui, je pense souvent à elle.Bạn có nghĩ đến mẹ không? — Có, tôi thường nghĩ đến mẹ.
Qui s'occupe des enfants ? — Mon mari s'occupe d'eux.Ai trông bọn trẻ? — Chồng tôi trông chúng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Tu penses à tes grands-parents ? — Oui, __.
Gợi ý: Bạn có nghĩ đến ông bà không? — Có, tôi nghĩ đến ông bà.
- je leur pense
- j'y pense
- je pense à eux
- je pense à leur
Xem đáp án
Đáp án: je pense à eux
Penser à + người → à + đại từ nhấn mạnh (eux) sau động từ. Leur không dùng với penser.
Penser à + người → à + đại từ nhấn mạnh (eux) sau động từ. Leur không dùng với penser.
Chọn đáp án đúng
Tu t'occupes du dossier ? — Oui, je __ occupe.
Gợi ý: Bạn lo hồ sơ đó chứ? — Ừ, tôi lo.
- m'y
- m'en
- me le
- lui
Xem đáp án
Đáp án: m'en
S'occuper de + vật → en: je m'en occupe.
S'occuper de + vật → en: je m'en occupe.
Chọn đáp án đúng
Tu fais attention à ta santé ? — Oui, __.
Gợi ý: Bạn có chú ý đến sức khỏe không? — Có, tôi có chú ý.
- je fais attention à lui
- j'y fais attention
- j'en fais attention
- je lui fais attention
Xem đáp án
Đáp án: j'y fais attention
Santé là vật, động từ đi với à → y.
Santé là vật, động từ đi với à → y.
Chọn đáp án đúng
Tu parles souvent de ton patron ? — Oui, je parle souvent __.
Gợi ý: Bạn có hay nói về sếp không? — Có, tôi hay nói về ông ấy.
- lui
- de lui
- y
- à lui
Xem đáp án
Đáp án: de lui
Parler de + người → de + đại từ nhấn mạnh: de lui.
Parler de + người → de + đại từ nhấn mạnh: de lui.
Điền vào chỗ trống
Ce voyage ? J'__ pense depuis des mois.
Gợi ý: Chuyến đi ấy à? Tôi nghĩ đến nó từ mấy tháng nay.
Xem đáp án
Đáp án: y
Penser à + vật → y.
Penser à + vật → y.
Điền vào chỗ trống
Les nouveaux élèves ? Je m'occupe __.
Gợi ý: Học sinh mới à? Tôi lo cho các em.
Xem đáp án
Đáp án: d'eux / d'elles
S'occuper de + người → de + đại từ nhấn mạnh: d'eux (toàn nữ: d'elles).
S'occuper de + người → de + đại từ nhấn mạnh: d'eux (toàn nữ: d'elles).
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi nghĩ đến anh ấy mỗi ngày.
- à lui tous
- les jours.
- Je pense
Xem đáp án
Đáp án: Je pense à lui tous les jours.
Penser à + người: à lui đứng sau động từ, không dùng lui đứng trước.
Penser à + người: à lui đứng sau động từ, không dùng lui đứng trước.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng ta sẽ nói về chuyện đó vào ngày mai.
- Nous
- parlerons demain.
- en
Xem đáp án
Đáp án: Nous en parlerons demain.
Parler de + việc → en, đặt trước động từ.
Parler de + việc → en, đặt trước động từ.
Cùng chủ đề: Đại từ nâng cao
Duquel, auquel, à côté duquel: đại từ quan hệ sau giới từ ghépCelui, celle, ceux, celles: đại từ chỉ định thay cho danh từLe mien, la tienne, les leurs: đại từ sở hữu « của tôi, của bạn »Đại từ trung tính le: thay cho cả một ý hoặc một tính từ