Đại từ trung tính le: thay cho cả một ý hoặc một tính từ
Tiếng PhápB2 — Trung cao cấpĐại từ nâng cao
Công thứcJe le sais / Je le crois / Fatiguée ? — Oui, je le suis
Giải thích
Le trung tính không đổi giống số, thay cho một mệnh đề, một ý hoặc một tính từ: Il est parti ? — Oui, je le sais (biết việc anh ấy đã đi). Tu es contente ? — Oui, je le suis. Hay đi với savoir, croire, dire, penser, promettre, être. Lỗi người Việt hay mắc: bỏ trống như tiếng Việt (Oui, je suis. là sai), hợp giống số theo người (Oui, je la suis), hoặc dùng en thay le: J'en sais.
Ví dụ
Le magasin est fermé ? — Oui, je le sais.Cửa hàng đóng cửa à? — Ừ, tôi biết.
Vous êtes prêtes ? — Oui, nous le sommes.Các chị sẵn sàng chưa? — Rồi, chúng tôi sẵn sàng.
Il viendra, je te le promets.Anh ấy sẽ đến, tôi hứa với bạn đấy.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Tu es fatiguée ? — Oui, je __ suis.
Gợi ý: Bạn mệt à? — Ừ, mệt.
- y
- le
- en
- la
Xem đáp án
Đáp án: le
Le trung tính thay cho tính từ fatiguée, không đổi theo giống cái.
Le trung tính thay cho tính từ fatiguée, không đổi theo giống cái.
Chọn đáp án đúng
Elle est malade ? — Je ne __ savais pas.
Gợi ý: Cô ấy bị ốm à? — Tôi không biết điều đó.
- lui
- le
- la
- en
Xem đáp án
Đáp án: le
Le thay cho cả ý «cô ấy bị ốm», không phải thay cho elle.
Le thay cho cả ý «cô ấy bị ốm», không phải thay cho elle.
Chọn đáp án đúng
Vous êtes satisfaits ? — Chọn câu trả lời đúng:
Gợi ý: Các anh có hài lòng không? — Có.
- Oui, nous les sommes.
- Oui, nous sommes.
- Oui, nous en sommes.
- Oui, nous le sommes.
Xem đáp án
Đáp án: Oui, nous le sommes.
Être + tính từ được thay bằng le, không đổi số nhiều. Bỏ trống như tiếng Việt là sai.
Être + tính từ được thay bằng le, không đổi số nhiều. Bỏ trống như tiếng Việt là sai.
Chọn đáp án đúng
Il va pleuvoir demain, la météo __ a dit.
Gợi ý: Mai trời sẽ mưa, dự báo thời tiết nói vậy.
- lui
- y
- l'
- en
Xem đáp án
Đáp án: l'
Le (l' trước nguyên âm) thay cho cả ý «mai trời mưa». Dire quelque chose → le.
Le (l' trước nguyên âm) thay cho cả ý «mai trời mưa». Dire quelque chose → le.
Điền vào chỗ trống
Tu crois qu'il a raison ? — Oui, je __ crois.
Gợi ý: Bạn nghĩ anh ấy đúng không? — Có, tôi nghĩ vậy.
Xem đáp án
Đáp án: le
Le thay cho mệnh đề «anh ấy đúng».
Le thay cho mệnh đề «anh ấy đúng».
Điền vào chỗ trống
Ils étaient heureux, et ils __ sont toujours.
Gợi ý: Họ từng hạnh phúc, và giờ vẫn hạnh phúc.
Xem đáp án
Đáp án: le
Le thay cho tính từ heureux, không thêm s dù chủ ngữ số nhiều.
Le thay cho tính từ heureux, không thêm s dù chủ ngữ số nhiều.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi biết điều đó từ lâu rồi.
- longtemps.
- Je
- le sais depuis
Xem đáp án
Đáp án: Je le sais depuis longtemps.
Le đứng trước động từ, thay cho «điều đó».
Le đứng trước động từ, thay cho «điều đó».
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy giàu nhưng anh trai cô ấy thì không.
- Elle est riche,
- pas.
- ne l'est
- mais son frère
Xem đáp án
Đáp án: Elle est riche, mais son frère ne l'est pas.
Le (l') thay cho riche; ne… pas bao quanh l'est.
Le (l') thay cho riche; ne… pas bao quanh l'est.
Cùng chủ đề: Đại từ nâng cao
Duquel, auquel, à côté duquel: đại từ quan hệ sau giới từ ghépCelui, celle, ceux, celles: đại từ chỉ định thay cho danh từLe mien, la tienne, les leurs: đại từ sở hữu « của tôi, của bạn »Penser à, s'occuper de: y / en cho vật, à lui / de lui cho người