Celui, celle, ceux, celles: đại từ chỉ định thay cho danh từ
Tiếng PhápB2 — Trung cao cấpĐại từ nâng cao
Công thứccelui / celle / ceux / celles + qui, que, dont, de / + -ci, -là
Giải thích
Thay cho danh từ đã nhắc để khỏi lặp, hợp giống số với danh từ đó: celui (đực ít), celle (cái ít), ceux (đực nhiều), celles (cái nhiều). Không đứng một mình: phải có qui, que, dont, de + danh từ, hoặc -ci, -là theo sau. Ta voiture ou celle de ton père ? Je préfère celui-ci. Lỗi người Việt hay mắc: dùng celui trơ trọi (Je prends celui), dùng mạo từ thay (la de mon père), hoặc quên đổi giống số: les livres → ceux, không phải celles.
Ví dụ
Quelle robe veux-tu ? — Celle qui est en vitrine.Bạn muốn cái váy nào? — Cái đang bày trong tủ kính.
Ce n'est pas mon stylo, c'est celui de Julie.Đây không phải bút của tôi, mà là của Julie.
Ceux qui ont fini peuvent partir.Ai làm xong rồi thì có thể về.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
J'ai deux sacs. __-ci est plus léger.
Gợi ý: Tôi có hai cái túi. Cái này nhẹ hơn.
- Celle
- Ce
- Celui
- Lui
Xem đáp án
Đáp án: Celui
Sac giống đực số ít → celui-ci. Ce đứng một mình không thay được danh từ.
Sac giống đực số ít → celui-ci. Ce đứng một mình không thay được danh từ.
Chọn đáp án đúng
Les chaussures de Marie sont belles, mais __ de Léa sont plus confortables.
Gợi ý: Giày của Marie đẹp, nhưng giày của Léa êm hơn.
- celle
- celles
- les
- ceux
Xem đáp án
Đáp án: celles
Chaussures giống cái số nhiều → celles. Dùng les thay đại từ là lỗi hay gặp.
Chaussures giống cái số nhiều → celles. Dùng les thay đại từ là lỗi hay gặp.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Tôi thích căn nhà này hơn căn của anh trai tôi.»
- Je préfère cette maison à celui de mon frère.
- Je préfère cette maison à celle mon frère.
- Je préfère cette maison à la de mon frère.
- Je préfère cette maison à celle de mon frère.
Xem đáp án
Đáp án: Je préfère cette maison à celle de mon frère.
Maison giống cái → celle, và phải có de trước người sở hữu.
Maison giống cái → celle, và phải có de trước người sở hữu.
Chọn đáp án đúng
Quel gâteau prends-tu ? — __ que tu as fait hier.
Gợi ý: Bạn lấy bánh nào? — Cái bạn làm hôm qua.
- Ce
- Celui
- Celle
- Lequel
Xem đáp án
Đáp án: Celui
Gâteau giống đực số ít → celui que…
Gâteau giống đực số ít → celui que…
Điền vào chỗ trống
__ qui veulent participer doivent s'inscrire.
Gợi ý: Những ai muốn tham gia phải đăng ký.
Xem đáp án
Đáp án: Ceux / Celles
Chỉ người nói chung, số nhiều → ceux qui (toàn nữ thì celles qui).
Chỉ người nói chung, số nhiều → ceux qui (toàn nữ thì celles qui).
Điền vào chỗ trống
Ces photos sont jolies, mais je préfère __-là.
Gợi ý: Những tấm ảnh này đẹp, nhưng tôi thích những tấm kia hơn.
Xem đáp án
Đáp án: celles
Photos giống cái số nhiều → celles-là.
Photos giống cái số nhiều → celles-là.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đây không phải xe của tôi, mà là xe của hàng xóm.
- Ce n'est pas ma voiture,
- du voisin.
- c'est
- celle
Xem đáp án
Đáp án: Ce n'est pas ma voiture, c'est celle du voisin.
Voiture giống cái → celle; de + le voisin = du voisin.
Voiture giống cái → celle; de + le voisin = du voisin.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cuốn sách tôi đang đọc là cuốn bạn tặng tôi.
- Le livre que je lis
- est
- que tu m'as offert.
- celui
Xem đáp án
Đáp án: Le livre que je lis est celui que tu m'as offert.
Livre giống đực → celui + que.
Livre giống đực → celui + que.
Cùng chủ đề: Đại từ nâng cao
Duquel, auquel, à côté duquel: đại từ quan hệ sau giới từ ghépLe mien, la tienne, les leurs: đại từ sở hữu « của tôi, của bạn »Đại từ trung tính le: thay cho cả một ý hoặc một tính từPenser à, s'occuper de: y / en cho vật, à lui / de lui cho người