Duquel, auquel, à côté duquel: đại từ quan hệ sau giới từ ghép
Tiếng PhápB2 — Trung cao cấpĐại từ nâng cao
Công thứcà + lequel → auquel / de + lequel → duquel / près de, à côté de, au bord de + duquel
Giải thích
Lequel đứng sau giới từ thì gộp với à và de: auquel, auxquels, auxquelles (à laquelle giữ nguyên); duquel, desquels, desquelles (de laquelle giữ nguyên). Khi động từ đi với de (parler de) thì dùng dont: le livre dont je parle. Nhưng khi de nằm trong cụm giới từ (près de, à côté de, au milieu de) thì phải dùng duquel: la maison près de laquelle j'habite. Lỗi người Việt hay mắc: dùng dont sau cụm giới từ (le parc à côté dont…), và quên hợp giống số của lequel.
Ví dụ
C'est le projet auquel je pense depuis longtemps.Đó là dự án mà tôi nghĩ đến từ lâu.
Voici l'arbre à côté duquel nous avons pique-niqué.Đây là cái cây mà chúng tôi đã ngồi picnic bên cạnh.
Les questions auxquelles il a répondu étaient difficiles.Những câu hỏi mà anh ấy đã trả lời rất khó.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Le lac au bord __ nous avons dormi était magnifique.
Gợi ý: Cái hồ mà chúng tôi ngủ bên bờ thật tuyệt đẹp.
- auquel
- duquel
- de lequel
- dont
Xem đáp án
Đáp án: duquel
De nằm trong cụm au bord de → duquel (lac giống đực). Dont không dùng sau cụm giới từ; de lequel phải gộp.
De nằm trong cụm au bord de → duquel (lac giống đực). Dont không dùng sau cụm giới từ; de lequel phải gộp.
Chọn đáp án đúng
C'est un problème __ je n'avais pas pensé.
Gợi ý: Đó là một vấn đề mà tôi chưa nghĩ đến.
- duquel
- auquel
- dont
- que
Xem đáp án
Đáp án: auquel
Penser à → à + lequel = auquel (problème giống đực).
Penser à → à + lequel = auquel (problème giống đực).
Chọn đáp án đúng
Le film __ tu m'as parlé est sorti.
Gợi ý: Bộ phim mà bạn kể với tôi đã ra rạp.
- que
- auquel
- à côté duquel
- dont
Xem đáp án
Đáp án: dont
Parler de, de không nằm trong cụm giới từ → dont.
Parler de, de không nằm trong cụm giới từ → dont.
Chọn đáp án đúng
La conférence __ j'ai assisté était intéressante.
Gợi ý: Buổi hội thảo mà tôi tham dự rất thú vị.
- de laquelle
- auquel
- dont
- à laquelle
Xem đáp án
Đáp án: à laquelle
Assister à; conférence giống cái → à laquelle (không gộp). Auquel là giống đực.
Assister à; conférence giống cái → à laquelle (không gộp). Auquel là giống đực.
Điền vào chỗ trống
Les amis __ j'écris habitent au Canada.
Gợi ý: Những người bạn mà tôi viết thư cho đang sống ở Canada.
Xem đáp án
Đáp án: auxquels / à qui
Écrire à qqn; amis giống đực số nhiều → auxquels. Với người cũng dùng được à qui.
Écrire à qqn; amis giống đực số nhiều → auxquels. Với người cũng dùng được à qui.
Điền vào chỗ trống
La forêt au milieu __ se trouve le château est très ancienne.
Gợi ý: Khu rừng mà lâu đài nằm giữa rất cổ.
Xem đáp án
Đáp án: de laquelle
Au milieu de + lequel; forêt giống cái → de laquelle (không gộp).
Au milieu de + lequel; forêt giống cái → de laquelle (không gộp).
Sắp xếp
Sắp xếp: Đó là cái bàn mà tôi đang ngồi gần.
- laquelle
- près de
- C'est la table
- je suis assis.
Xem đáp án
Đáp án: C'est la table près de laquelle je suis assis.
Cụm giới từ près de + laquelle (table giống cái).
Cụm giới từ près de + laquelle (table giống cái).
Sắp xếp
Sắp xếp: Những cuộc thi mà anh ấy tham gia rất khó.
- il a participé
- étaient difficiles.
- Les concours
- auxquels
Xem đáp án
Đáp án: Les concours auxquels il a participé étaient difficiles.
Participer à; concours giống đực số nhiều → auxquels.
Participer à; concours giống đực số nhiều → auxquels.
Cùng chủ đề: Đại từ nâng cao
Celui, celle, ceux, celles: đại từ chỉ định thay cho danh từLe mien, la tienne, les leurs: đại từ sở hữu « của tôi, của bạn »Đại từ trung tính le: thay cho cả một ý hoặc một tính từPenser à, s'occuper de: y / en cho vật, à lui / de lui cho người