NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Depuis, il y a, pendant, ça fait… que: nói khoảng thời gian

Tiếng PhápDELF B1 — Trung cấpPhối hợp các thì quá khứ
Công thứcprésent + depuis / passé composé + il y a / pendant + thời lượng / Ça fait + thời lượng + que + présent

Giải thích

Depuis + thời lượng/mốc: việc bắt đầu trong quá khứ và VẪN ĐANG tiếp diễn → động từ ở présent (j'habite ici depuis trois ans). Ça fait… que nghĩa như depuis nhưng đứng đầu câu. Il y a + thời lượng = «cách đây», việc đã xong, đi với passé composé. Pendant = «trong suốt», khoảng thời gian khép kín. Lỗi người Việt hay mắc: «tôi đã sống ở đây ba năm (và vẫn đang sống)» dịch thành j'ai habité ici depuis trois ans — sai, phải dùng présent.

Ví dụ

J'apprends le français depuis six mois.Tôi học tiếng Pháp được sáu tháng rồi.
Ça fait deux ans qu'elle travaille ici.Cô ấy làm ở đây được hai năm rồi.
Il est arrivé il y a une heure et il a dormi pendant quarante minutes.Anh ấy đến cách đây một tiếng và đã ngủ bốn mươi phút.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
J'habite à Hanoï __ 2015.
Gợi ý: Tôi sống ở Hà Nội từ năm 2015.
  • il y a
  • pendant
  • ça fait
  • depuis
Xem đáp án
Đáp án: depuis
Mốc năm + việc vẫn đang tiếp diễn (vẫn sống ở Hà Nội) → depuis.
Chọn đáp án đúng
Je suis arrivé en France __ trois mois.
Gợi ý: Tôi đến Pháp cách đây ba tháng.
  • dans
  • il y a
  • pendant
  • depuis
Xem đáp án
Đáp án: il y a
Đến là việc xảy ra một lần, đã xong → il y a (cách đây). Dans chỉ tương lai: dans trois mois = ba tháng nữa.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Tôi quen anh ấy được mười năm rồi.»
  • Je le connais pendant dix ans.
  • Je l'ai connu depuis dix ans.
  • Je le connais depuis dix ans.
  • Je le connais il y a dix ans.
Xem đáp án
Đáp án: Je le connais depuis dix ans.
Vẫn đang quen → présent + depuis. Passé composé với depuis là lỗi dịch từ chữ «đã» tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng
Nous avons attendu le bus __ une heure.
Gợi ý: Chúng tôi đã đợi xe buýt suốt một tiếng.
  • il y a
  • pendant
  • depuis
  • ça fait
Xem đáp án
Đáp án: pendant
Khoảng thời gian đã khép lại (đợi xong rồi, động từ ở passé composé) → pendant.
Điền vào chỗ trống
Ça fait longtemps __ tu attends ?
Gợi ý: Bạn đợi lâu chưa?
Xem đáp án
Đáp án: que
Mẫu Ça fait + thời lượng + que + présent.
Điền vào chỗ trống
Elle __ (étudier) le piano depuis l'âge de six ans.
Gợi ý: Cô ấy học piano từ năm sáu tuổi (đến giờ vẫn học).
Xem đáp án
Đáp án: étudie
Việc vẫn tiếp diễn với depuis → présent: elle étudie.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi sống ở Lyon được năm năm rồi.
  • cinq ans
  • Ça fait
  • habitons à Lyon.
  • que nous
Xem đáp án
Đáp án: Ça fait cinq ans que nous habitons à Lyon.
Ça fait + thời lượng + que + présent, vì vẫn đang sống ở Lyon.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy đã gọi điện cách đây mười phút.
  • a appelé il y a
  • dix minutes.
  • Elle
Xem đáp án
Đáp án: Elle a appelé il y a dix minutes.
Việc đã xong → passé composé + il y a + thời lượng.

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Phối hợp các thì quá khứ

← Tất cả điểm ngữ pháp