Passé composé hay imparfait: kể sự việc và tả bối cảnh
Tiếng PhápDELF B1 — Trung cấpPhối hợp các thì quá khứ
Công thứcImparfait (bối cảnh, trạng thái, thói quen) + passé composé (sự việc xảy ra, có mốc rõ)
Giải thích
Kể chuyện quá khứ cần hai thì: imparfait tả bối cảnh, trạng thái, thói quen (il faisait beau, j'étais fatigué, chaque été on allait…); passé composé kể sự việc xảy ra, có mốc rõ (soudain, hier, trois fois). Mẫu «đang… thì…» = imparfait + passé composé. Lỗi người Việt hay mắc: tiếng Việt không chia thì nên dùng passé composé cho mọi thứ (j'ai été fatigué quand…), hoặc dùng imparfait cho việc đã xong có đếm số lần.
Ví dụ
Il pleuvait quand je suis sorti.Trời đang mưa thì tôi ra ngoài.
Quand j'étais petit, j'allais à la plage chaque été.Hồi nhỏ, mùa hè nào tôi cũng đi biển.
Je lisais un livre quand le téléphone a sonné.Tôi đang đọc sách thì điện thoại reo.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Hier, il __ beau, alors nous sommes allés au parc.
Gợi ý: Hôm qua trời đẹp nên chúng tôi đi công viên.
- a fait
- fait
- faisais
- faisait
Xem đáp án
Đáp án: faisait
Tả thời tiết, bối cảnh → imparfait. Faisais là ngôi je/tu, không dùng với il.
Tả thời tiết, bối cảnh → imparfait. Faisais là ngôi je/tu, không dùng với il.
Chọn đáp án đúng
Soudain, quelqu'un __ à la porte.
Gợi ý: Bỗng có người gõ cửa.
- a frappée
- frappé
- a frappé
- frappait
Xem đáp án
Đáp án: a frappé
Soudain đánh dấu một sự việc bất ngờ, xảy ra một lần → passé composé. A frappée sai vì với avoir không hợp theo chủ ngữ.
Soudain đánh dấu một sự việc bất ngờ, xảy ra một lần → passé composé. A frappée sai vì với avoir không hợp theo chủ ngữ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: «Hồi nhỏ, tôi thường chơi bóng đá.»
- Quand j'étais petit, j'ai joué souvent au football.
- Quand j'étais petit, je jouais souvent au football.
- Quand j'étais petit, je jouais souvent du football.
- Quand j'ai été petit, j'ai joué souvent au football.
Xem đáp án
Đáp án: Quand j'étais petit, je jouais souvent au football.
Thói quen trong quá khứ (hồi nhỏ, souvent) → imparfait cả hai vế. Chơi môn thể thao là jouer au, jouer de dành cho nhạc cụ.
Thói quen trong quá khứ (hồi nhỏ, souvent) → imparfait cả hai vế. Chơi môn thể thao là jouer au, jouer de dành cho nhạc cụ.
Chọn đáp án đúng
Nous __ trois fois à Paris l'année dernière.
Gợi ý: Năm ngoái chúng tôi đã đến Paris ba lần.
- étions allés
- sommes allés
- avons allé
- allions
Xem đáp án
Đáp án: sommes allés
Đếm được số lần (trois fois) → passé composé. Aller dùng être, không dùng avoir.
Đếm được số lần (trois fois) → passé composé. Aller dùng être, không dùng avoir.
Điền vào chỗ trống
Je dormais quand tu __ (appeler).
Gợi ý: Tôi đang ngủ thì bạn gọi.
Xem đáp án
Đáp án: as appelé
Việc chen vào (gọi điện) → passé composé: tu as appelé. Việc đang diễn ra (ngủ) là imparfait.
Việc chen vào (gọi điện) → passé composé: tu as appelé. Việc đang diễn ra (ngủ) là imparfait.
Điền vào chỗ trống
Quand elle avait vingt ans, elle __ (habiter) à Lyon.
Gợi ý: Năm hai mươi tuổi, cô ấy sống ở Lyon.
Xem đáp án
Đáp án: habitait
Trạng thái kéo dài trong quá khứ, không có điểm kết → imparfait: elle habitait.
Trạng thái kéo dài trong quá khứ, không có điểm kết → imparfait: elle habitait.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đang ăn tối thì anh ấy đến.
- Je dînais quand
- est arrivé.
- il
Xem đáp án
Đáp án: Je dînais quand il est arrivé.
Bối cảnh (đang ăn tối) ở imparfait, sự việc chen vào (đến) ở passé composé, nối bằng quand.
Bối cảnh (đang ăn tối) ở imparfait, sự việc chen vào (đến) ở passé composé, nối bằng quand.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trời lạnh nên tôi đã mặc áo khoác.
- Il faisait froid,
- alors
- mon manteau.
- j'ai mis
Xem đáp án
Đáp án: Il faisait froid, alors j'ai mis mon manteau.
Thời tiết là bối cảnh → imparfait; hành động mặc áo đã xảy ra → passé composé.
Thời tiết là bối cảnh → imparfait; hành động mặc áo đã xảy ra → passé composé.
Cùng chủ đề: Phối hợp các thì quá khứ
Plus-que-parfait: việc đã xảy ra trước một việc quá khứ khácHợp giống phân từ với avoir khi COD đứng trướcDepuis, il y a, pendant, ça fait… que: nói khoảng thời gianJ'allais partir, je venais d'arriver: sắp sửa và vừa mới trong quá khứ