NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

pouvoir, vouloir, devoir + nguyên mẫu: có thể, muốn, phải

Tiếng PhápDELF A2 — Sơ cấpÝ định, khả năng, bổn phận
Công thứcS + peux/veux/dois… (chia) + V nguyên mẫu

Giải thích

Ba động từ bất quy tắc, theo sau là động từ nguyên mẫu, không có de hay à: Je peux venir, Il veut partir, Nous devons travailler. Chia: je peux, il peut, nous pouvons, ils peuvent; je veux, il veut, ils veulent; je dois, il doit, ils doivent. Lỗi người Việt hay mắc: thêm de (Je veux de partir), chia cả động từ sau (Je peux viens), viết je peut. Xin gì đó thì nói Je voudrais cho lịch sự, Je veux nghe cộc.

Ví dụ

Tu peux fermer la fenêtre, s'il te plaît ?Bạn đóng cửa sổ giúp mình được không?
Mes enfants veulent aller à la plage.Các con tôi muốn đi biển.
Nous devons partir avant midi.Chúng tôi phải đi trước buổi trưa.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Je __ parler un peu français.
Gợi ý: Tôi có thể nói một chút tiếng Pháp.
  • peut
  • pouvoir
  • peux
  • pouvons
Xem đáp án
Đáp án: peux
je → peux (tận cùng x). peut là của il/elle.
Chọn đáp án đúng
Ils __ rester à la maison.
Gợi ý: Họ muốn ở nhà.
  • veux
  • veulent
  • voulent
  • veut
Xem đáp án
Đáp án: veulent
ils → veulent. voulent là lỗi do suy từ nous voulons.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Tôi muốn đi. »
  • Je veux partir.
  • Je voulez partir.
  • Je veux pars.
  • Je veux de partir.
Xem đáp án
Đáp án: Je veux partir.
vouloir + nguyên mẫu trực tiếp, không có de, không chia động từ sau.
Chọn đáp án đúng
Vous __ montrer votre passeport.
Gợi ý: Anh chị phải xuất trình hộ chiếu.
  • devez
  • doit
  • doivez
  • devons
Xem đáp án
Đáp án: devez
vous → devez. Gốc doiv- chỉ có ở ils doivent.
Điền vào chỗ trống
Nous __ aller au cinéma ce soir ?
Gợi ý: Tối nay chúng ta có thể đi xem phim không?
Xem đáp án
Đáp án: pouvons
nous → pouvons.
Điền vào chỗ trống
Elle __ travailler demain.
Gợi ý: Ngày mai cô ấy phải làm việc.
Xem đáp án
Đáp án: doit
elle → doit.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh có thể giúp tôi không?
  • Est-ce que
  • pouvez
  • m'aider ?
  • vous
Xem đáp án
Đáp án: Est-ce que vous pouvez m'aider ?
Đại từ m' đứng trước nguyên mẫu aider, không đứng trước pouvez.
Sắp xếp
Sắp xếp: Các con tôi muốn ăn kem.
  • Mes enfants
  • une glace.
  • manger
  • veulent
Xem đáp án
Đáp án: Mes enfants veulent manger une glace.
veulent + nguyên mẫu manger, rồi tân ngữ.

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Ý định, khả năng, bổn phận

← Tất cả điểm ngữ pháp