aller + nguyên mẫu (futur proche): « sắp, sẽ » làm gì
Tiếng PhápDELF A2 — Sơ cấpÝ định, khả năng, bổn phận
Công thứcS + aller (vais, vas, va, allons, allez, vont) + V nguyên mẫu
Giải thích
Nói việc sắp làm hoặc dự định chắc chắn: Je vais partir. Chia aller theo chủ ngữ, động từ thứ hai giữ nguyên mẫu. Phủ định bọc ne…pas quanh aller: Je ne vais pas sortir. Câu hỏi: Tu vas venir ? Est-ce que vous allez dîner ici ? Lỗi người Việt hay mắc: chia luôn động từ sau (Je vais mange) vì tiếng Việt « sẽ ăn » không đổi dạng, hoặc quên chia aller (Il aller travailler).
Ví dụ
Demain, nous allons visiter le musée.Ngày mai chúng tôi sẽ đi tham quan bảo tàng.
Attention, il va pleuvoir !Cẩn thận, trời sắp mưa đấy!
Je ne vais pas acheter cette voiture.Tôi sẽ không mua chiếc xe này.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Ce soir, je __ regarder un film.
Gợi ý: Tối nay tôi sẽ xem phim.
- vas
- vais
- aller
- va
Xem đáp án
Đáp án: vais
Chủ ngữ je → vais. Phải chia aller, không để nguyên mẫu.
Chủ ngữ je → vais. Phải chia aller, không để nguyên mẫu.
Chọn đáp án đúng
Ils vont __ au Vietnam en juillet.
Gợi ý: Tháng bảy họ sẽ đi du lịch Việt Nam.
- voyage
- voyagé
- voyager
- voyagent
Xem đáp án
Đáp án: voyager
Sau aller động từ để nguyên mẫu. Chỉ aller được chia.
Sau aller động từ để nguyên mẫu. Chỉ aller được chia.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Chúng tôi sẽ không ra ngoài. »
- Nous ne allons pas sortir.
- Nous n'allons pas sortir.
- Nous n'allons pas sortons.
- Nous n'allons sortir pas.
Xem đáp án
Đáp án: Nous n'allons pas sortir.
ne…pas bọc quanh aller; ne thành n' trước nguyên âm. Động từ sau vẫn nguyên mẫu.
ne…pas bọc quanh aller; ne thành n' trước nguyên âm. Động từ sau vẫn nguyên mẫu.
Chọn đáp án đúng
Vous __ prendre le train de 8 heures ?
Gợi ý: Anh chị sẽ đi chuyến tàu 8 giờ à?
- vont
- allons
- allez
- va
Xem đáp án
Đáp án: allez
Chủ ngữ vous → allez.
Chủ ngữ vous → allez.
Điền vào chỗ trống
Le bébé __ dormir.
Gợi ý: Em bé sắp ngủ.
Xem đáp án
Đáp án: va
Chủ ngữ số ít ngôi 3 → va.
Chủ ngữ số ít ngôi 3 → va.
Điền vào chỗ trống
Mes parents __ arriver demain.
Gợi ý: Bố mẹ tôi sẽ đến vào ngày mai.
Xem đáp án
Đáp án: vont
Chủ ngữ số nhiều → vont.
Chủ ngữ số nhiều → vont.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tối nay tôi sẽ gọi cho bạn.
- t'appeler ce soir.
- Je
- vais
Xem đáp án
Đáp án: Je vais t'appeler ce soir.
Đại từ t' đứng trước động từ nguyên mẫu appeler, không đứng trước vais.
Đại từ t' đứng trước động từ nguyên mẫu appeler, không đứng trước vais.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy sẽ không đến.
- venir.
- Elle
- ne va pas
Xem đáp án
Đáp án: Elle ne va pas venir.
ne…pas bọc quanh va, venir giữ nguyên mẫu ở cuối.
ne…pas bọc quanh va, venir giữ nguyên mẫu ở cuối.
Cùng chủ đề: Ý định, khả năng, bổn phận
venir de + nguyên mẫu (passé récent): việc « vừa mới » xảy raêtre en train de + nguyên mẫu: nhấn mạnh « đang » làm dởpouvoir, vouloir, devoir + nguyên mẫu: có thể, muốn, phảiil faut + nguyên mẫu: « cần phải » nói chung, không chỉ ai