être en train de + nguyên mẫu: nhấn mạnh « đang » làm dở
Tiếng PhápDELF A2 — Sơ cấpÝ định, khả năng, bổn phận
Công thứcS + être (suis, es, est, sommes, êtes, sont) + en train de/d' + V nguyên mẫu
Giải thích
Tiếng Pháp không có thì tiếp diễn như tiếng Anh: hiện tại đơn đã gồm nghĩa « đang » (Je mange). Muốn nhấn mạnh việc đang làm dở ngay lúc này thì dùng être en train de: Je suis en train de manger. Lỗi người Việt hay mắc: dùng avoir (J'ai en train de), quên de, hoặc chia động từ sau (Il est en train de travaille). Không dùng với động từ chỉ trạng thái như savoir, aimer, avoir.
Ví dụ
Chut ! Le bébé est en train de dormir.Suỵt! Em bé đang ngủ.
Nous sommes en train de préparer le dîner.Chúng tôi đang nấu bữa tối.
Tu peux rappeler ? Je suis en train de conduire.Bạn gọi lại sau được không? Tôi đang lái xe.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Je __ en train de lire.
Gợi ý: Tôi đang đọc sách.
- suis
- vais
- ai
- es
Xem đáp án
Đáp án: suis
Cấu trúc dùng être, không dùng avoir. je → suis.
Cấu trúc dùng être, không dùng avoir. je → suis.
Chọn đáp án đúng
Les enfants sont en train __ jouer dans le jardin.
Gợi ý: Bọn trẻ đang chơi trong vườn.
- de
- pour
- d'
- à
Xem đáp án
Đáp án: de
Luôn là en train de; jouer bắt đầu bằng phụ âm nên không rút thành d'.
Luôn là en train de; jouer bắt đầu bằng phụ âm nên không rút thành d'.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Anh ấy đang làm việc. »
- Il a en train de travailler.
- Il est en train travailler.
- Il est en train de travaille.
- Il est en train de travailler.
Xem đáp án
Đáp án: Il est en train de travailler.
être + en train de + nguyên mẫu. Không bỏ de, không chia động từ sau.
être + en train de + nguyên mẫu. Không bỏ de, không chia động từ sau.
Chọn đáp án đúng
Câu nào KHÔNG tự nhiên?
- Elle est en train de manger.
- Nous sommes en train de chercher la clé.
- Je suis en train de savoir la réponse.
- Je suis en train d'écrire un mail.
Xem đáp án
Đáp án: Je suis en train de savoir la réponse.
savoir (biết) là trạng thái, không phải hành động đang diễn ra, nên không dùng en train de.
savoir (biết) là trạng thái, không phải hành động đang diễn ra, nên không dùng en train de.
Điền vào chỗ trống
Vous __ en train de regarder la télé ?
Gợi ý: Các bạn đang xem tivi à?
Xem đáp án
Đáp án: êtes
vous → êtes.
vous → êtes.
Điền vào chỗ trống
Elle est en train __ écrire une lettre.
Gợi ý: Cô ấy đang viết thư.
Xem đáp án
Đáp án: d'
écrire bắt đầu bằng nguyên âm → d'écrire.
écrire bắt đầu bằng nguyên âm → d'écrire.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi đang ăn trưa.
- sommes
- en train de
- déjeuner.
- Nous
Xem đáp án
Đáp án: Nous sommes en train de déjeuner.
être chia theo nous, rồi en train de + nguyên mẫu.
être chia theo nous, rồi en train de + nguyên mẫu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bố tôi đang nấu ăn.
- est en train
- de cuisiner.
- Mon père
Xem đáp án
Đáp án: Mon père est en train de cuisiner.
Mon père là ngôi 3 số ít → est.
Mon père là ngôi 3 số ít → est.
Cùng chủ đề: Ý định, khả năng, bổn phận
aller + nguyên mẫu (futur proche): « sắp, sẽ » làm gìvenir de + nguyên mẫu (passé récent): việc « vừa mới » xảy rapouvoir, vouloir, devoir + nguyên mẫu: có thể, muốn, phảiil faut + nguyên mẫu: « cần phải » nói chung, không chỉ ai