plus / moins / aussi + tính từ + que: so sánh hơn, kém, bằng
Tiếng PhápDELF A2 — Sơ cấpSo sánh, mệnh lệnh, phủ định
Công thứcplus / moins / aussi + tính từ, trạng từ + que / plus de / moins de / autant de + N + que
Giải thích
So sánh tính từ: plus… que (hơn), moins… que (kém), aussi… que (bằng). Tính từ vẫn hợp giống số với chủ ngữ: Elle est plus grande que moi. Với danh từ dùng plus de, moins de, autant de; sau động từ dùng plus, moins, autant: Il travaille autant que toi. Lỗi người Việt hay mắc: dùng comme thay que (aussi grand comme), nói aussi de livres (phải là autant de), hoặc đặt je, il sau que (plus grand que je → que moi).
Ví dụ
Le train est plus rapide que le bus.Tàu hỏa nhanh hơn xe buýt.
Cette robe est moins chère que l'autre.Chiếc váy này rẻ hơn chiếc kia.
Mon frère a autant de livres que moi.Anh tôi có nhiều sách bằng tôi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Lan est __ grande que sa sœur.
Gợi ý: Lan cao hơn chị gái.
- plus
- très
- beaucoup
- plus de
Xem đáp án
Đáp án: plus
plus + tính từ + que. plus de chỉ đi với danh từ.
plus + tính từ + que. plus de chỉ đi với danh từ.
Chọn đáp án đúng
Paris est aussi beau __ Rome.
Gợi ý: Paris đẹp như Rome.
- de
- que
- comme
- à
Xem đáp án
Đáp án: que
aussi… que. comme là lỗi do dịch « như » từ tiếng Việt.
aussi… que. comme là lỗi do dịch « như » từ tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng
J'ai __ de travail que toi.
Gợi ý: Tôi có nhiều việc bằng bạn.
- autant
- aussi de
- aussi
- même
Xem đáp án
Đáp án: autant
Bằng nhau về lượng danh từ → autant de. aussi chỉ đi với tính từ, trạng từ.
Bằng nhau về lượng danh từ → autant de. aussi chỉ đi với tính từ, trạng từ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Anh ấy cao hơn tôi. »
- Il est plus grand de moi.
- Il est plus grand que moi.
- Il est grand plus que moi.
- Il est plus grand que je.
Xem đáp án
Đáp án: Il est plus grand que moi.
Sau que dùng đại từ nhấn mạnh moi. plus đứng trước tính từ.
Sau que dùng đại từ nhấn mạnh moi. plus đứng trước tính từ.
Điền vào chỗ trống
En hiver, il fait __ chaud à Hanoï qu'à Saïgon.
Gợi ý: Mùa đông, ở Hà Nội ít nóng hơn ở Sài Gòn.
Xem đáp án
Đáp án: moins
« Ít… hơn » → moins… que.
« Ít… hơn » → moins… que.
Điền vào chỗ trống
Ces chaussures sont __ chères que les autres.
Gợi ý: Đôi giày này đắt bằng mấy đôi kia.
Xem đáp án
Đáp án: aussi
Bằng nhau với tính từ → aussi… que.
Bằng nhau với tính từ → aussi… que.
Sắp xếp
Sắp xếp: Xe buýt chậm hơn tàu điện ngầm.
- est plus lent
- Le bus
- que
- le métro.
Xem đáp án
Đáp án: Le bus est plus lent que le métro.
plus + tính từ + que + vật so sánh.
plus + tính từ + que + vật so sánh.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi có ít thời gian hơn bạn.
- que
- moins de temps
- toi.
- J'ai
Xem đáp án
Đáp án: J'ai moins de temps que toi.
Danh từ → moins de; sau que dùng toi.
Danh từ → moins de; sau que dùng toi.
Cùng chủ đề: So sánh, mệnh lệnh, phủ định
le plus / le moins + tính từ: so sánh nhất, « nhất »meilleur hay mieux: « tốt hơn, giỏi hơn » cho tính từ hay trạng từmệnh lệnh thức (impératif): ra lệnh, khuyên, rủ — bỏ s ở -er với tune…jamais / plus / rien / personne: không bao giờ, không còn, không gì, không ai