đại từ nhấn mạnh moi, toi, lui, elle, nous, vous, eux, elles
Tiếng PhápDELF A2 — Sơ cấpĐại từ bổ ngữ
Công thứcmoi · toi · lui · elle · nous · vous · eux · elles (sau giới từ, sau c'est, đứng một mình)
Giải thích
Dùng khi đại từ đứng một mình (Qui ? — Moi.), sau giới từ (avec toi, chez lui, pour elles), sau c'est (C'est moi), để nhấn mạnh (Moi, j'aime le thé) và sau que khi so sánh (plus grand que toi). Số nhiều giống đực là eux, không phải ils. Lỗi người Việt hay mắc: dùng đại từ chủ ngữ sau giới từ (avec je, pour il, chez ils), hoặc nói Moi aime thay vì Moi, j'aime — moi không thay je làm chủ ngữ.
Ví dụ
Tu viens avec moi ?Bạn đi với mình không?
C'est lui, mon professeur.Đó là thầy giáo của tôi.
Moi, je préfère la mer ; eux, ils préfèrent la montagne.Tôi thì thích biển; còn họ thì thích núi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Ce cadeau est pour __, Marie.
Gợi ý: Món quà này cho bạn đấy, Marie.
- tu
- toi
- ton
- te
Xem đáp án
Đáp án: toi
Sau giới từ pour dùng đại từ nhấn mạnh toi.
Sau giới từ pour dùng đại từ nhấn mạnh toi.
Chọn đáp án đúng
Mes amis m'attendent, je vais chez __.
Gợi ý: Các bạn đang đợi, tôi sang nhà họ.
- leur
- ils
- elles
- eux
Xem đáp án
Đáp án: eux
Sau chez, giống đực số nhiều → eux. ils chỉ làm chủ ngữ.
Sau chez, giống đực số nhiều → eux. ils chỉ làm chủ ngữ.
Chọn đáp án đúng
Qui veut du gâteau ? — __ !
Gợi ý: Ai muốn ăn bánh? — Tôi!
- Mon
- Me
- Moi
- Je
Xem đáp án
Đáp án: Moi
Trả lời một mình không có động từ → moi.
Trả lời một mình không có động từ → moi.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Tôi thì thích cà phê. »
- Moi, j'aime le café.
- Je, j'aime le café.
- Moi aime le café.
- Me, j'aime le café.
Xem đáp án
Đáp án: Moi, j'aime le café.
Nhấn mạnh: moi đứng đầu, vẫn phải giữ chủ ngữ je.
Nhấn mạnh: moi đứng đầu, vẫn phải giữ chủ ngữ je.
Điền vào chỗ trống
Ces fleurs sont pour ma mère. Je les achète pour __.
Gợi ý: Hoa này cho mẹ tôi. Tôi mua cho mẹ.
Xem đáp án
Đáp án: elle
Sau pour, chỉ một người nữ → elle.
Sau pour, chỉ một người nữ → elle.
Điền vào chỗ trống
C'est __ qui as raison.
Gợi ý: Chính bạn mới là người đúng.
Xem đáp án
Đáp án: toi
C'est + đại từ nhấn mạnh; động từ as cho thấy là tu → toi.
C'est + đại từ nhấn mạnh; động từ as cho thấy là tu → toi.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy làm việc với chúng tôi.
- travaille
- avec
- Il
- nous.
Xem đáp án
Đáp án: Il travaille avec nous.
Sau avec dùng đại từ nhấn mạnh nous.
Sau avec dùng đại từ nhấn mạnh nous.
Sắp xếp
Sắp xếp: Họ (nam) thì sống ở Paris.
- Eux, ils
- à Paris.
- habitent
Xem đáp án
Đáp án: Eux, ils habitent à Paris.
Nhấn mạnh bằng eux đầu câu, vẫn giữ chủ ngữ ils.
Nhấn mạnh bằng eux đầu câu, vẫn giữ chủ ngữ ils.
Cùng chủ đề: Đại từ bổ ngữ
đại từ COD le, la, l', les: thay tân ngữ trực tiếp, đứng trước động từđại từ COI lui, leur: thay « à + người » (nói với ai, gửi cho ai)đại từ y: thay nơi chốn và « à + vật », nghĩa « ở đó, đến đó »đại từ en: thay « de + vật » và danh từ đi với số lượng