đại từ COD le, la, l', les: thay tân ngữ trực tiếp, đứng trước động từ
Tiếng PhápDELF A2 — Sơ cấpĐại từ bổ ngữ
Công thứcS + (ne) + le/la/l'/les + V (+ pas)
Giải thích
Thay danh từ làm tân ngữ trực tiếp (không có giới từ): Je vois Marie → Je la vois. le cho giống đực, la giống cái, l' trước nguyên âm, les số nhiều. Đại từ đứng TRƯỚC động từ chia: Je le connais. Có động từ nguyên mẫu thì đứng trước nguyên mẫu: Je vais le lire. Phủ định: Je ne la vois pas. Lỗi người Việt hay mắc: để đại từ sau động từ như tiếng Việt (Je connais le, Je connais lui), hoặc dùng le cho người nữ.
Ví dụ
Ce livre ? Je le lis maintenant.Cuốn sách này à? Tôi đang đọc nó.
Tu aimes ces chansons ? — Oui, je les adore.Bạn thích mấy bài hát này không? — Có, tôi rất mê.
Ta clé ? Je ne la trouve pas.Chìa khóa của bạn à? Tôi không tìm thấy.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Tu connais Paul ? — Oui, je __ connais.
Gợi ý: Bạn biết Paul không? — Có, tôi biết anh ấy.
- le
- la
- les
- lui
Xem đáp án
Đáp án: le
Paul là nam, số ít, tân ngữ trực tiếp → le. lui dành cho « à + người ».
Paul là nam, số ít, tân ngữ trực tiếp → le. lui dành cho « à + người ».
Chọn đáp án đúng
Où est ta voiture ? — Je __ ai vendue.
Gợi ý: Xe của bạn đâu? — Tôi bán rồi.
- la
- le
- l'
- lui
Xem đáp án
Đáp án: l'
la đứng trước nguyên âm (ai) → l'. Phân từ vendue thêm e vì COD giống cái đứng trước.
la đứng trước nguyên âm (ai) → l'. Phân từ vendue thêm e vì COD giống cái đứng trước.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Tôi không hiểu anh ấy. »
- Je le ne comprends pas.
- Je ne le comprends pas.
- Je ne comprends pas le.
- Je ne comprends pas lui.
Xem đáp án
Đáp án: Je ne le comprends pas.
ne đứng trước đại từ, đại từ dính liền trước động từ, pas sau động từ.
ne đứng trước đại từ, đại từ dính liền trước động từ, pas sau động từ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Tôi sẽ mua chúng (đôi giày). »
- Je les vais acheter.
- Je vais les acheter.
- Je vais acheter les.
- Je vais leur acheter.
Xem đáp án
Đáp án: Je vais les acheter.
Đại từ đứng trước động từ mà nó bổ nghĩa, ở đây là nguyên mẫu acheter. leur là « cho họ », nghĩa khác.
Đại từ đứng trước động từ mà nó bổ nghĩa, ở đây là nguyên mẫu acheter. leur là « cho họ », nghĩa khác.
Điền vào chỗ trống
Ces fleurs, je __ trouve belles.
Gợi ý: Những bông hoa này, tôi thấy chúng đẹp.
Xem đáp án
Đáp án: les
fleurs số nhiều → les.
fleurs số nhiều → les.
Điền vào chỗ trống
Ta sœur ? Je __ vois souvent.
Gợi ý: Chị bạn à? Tôi gặp chị ấy thường xuyên.
Xem đáp án
Đáp án: la
sœur là nữ, số ít → la.
sœur là nữ, số ít → la.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi không biết cô ấy.
- Je
- connais
- ne la
- pas.
Xem đáp án
Đáp án: Je ne la connais pas.
ne + đại từ + động từ + pas. Không đặt la sau động từ.
ne + đại từ + động từ + pas. Không đặt la sau động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi sẽ đọc nó (bức thư).
- lire.
- la
- allons
- Nous
Xem đáp án
Đáp án: Nous allons la lire.
lettre giống cái → la, đứng trước nguyên mẫu lire.
lettre giống cái → la, đứng trước nguyên mẫu lire.
Cùng chủ đề: Đại từ bổ ngữ
đại từ COI lui, leur: thay « à + người » (nói với ai, gửi cho ai)đại từ y: thay nơi chốn và « à + vật », nghĩa « ở đó, đến đó »đại từ en: thay « de + vật » và danh từ đi với số lượngđại từ nhấn mạnh moi, toi, lui, elle, nous, vous, eux, elles