đại từ y: thay nơi chốn và « à + vật », nghĩa « ở đó, đến đó »
Tiếng PhápDELF A2 — Sơ cấpĐại từ bổ ngữ
Công thứcS + y + V / à, en, chez, dans… + nơi chốn → y / à + vật, việc → y
Giải thích
y thay cho nơi chốn đã nói (à Paris, en France, chez moi, dans la cuisine): Tu vas à la poste ? — Oui, j'y vais. y còn thay « à + vật hoặc việc »: Tu penses à ton examen ? — Oui, j'y pense. y đứng trước động từ; je + y thành j'y. Lỗi người Việt hay mắc: bỏ y vì tiếng Việt lược được (Oui, je vais — sai), hoặc dùng y cho người: nghĩ đến mẹ là je pense à elle. Cụm cố định: il y a, On y va !
Ví dụ
Tu habites à Lyon ? — Oui, j'y habite depuis cinq ans.Bạn sống ở Lyon à? — Ừ, tôi sống ở đó năm năm rồi.
Le musée ? Nous y allons demain.Bảo tàng à? Ngày mai chúng tôi đi.
Ton travail ? Je n'y pense pas le week-end.Công việc à? Cuối tuần tôi không nghĩ đến nó.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Tu vas au cinéma ce soir ? — Oui, __ vais.
Gợi ý: Tối nay bạn đi xem phim à? — Ừ, mình đi.
- je
- j'y
- j'en
- y
Xem đáp án
Đáp án: j'y
Đi đến một nơi → y; je + y → j'y. Bỏ y (je vais) là thiếu, tiếng Pháp bắt buộc có.
Đi đến một nơi → y; je + y → j'y. Bỏ y (je vais) là thiếu, tiếng Pháp bắt buộc có.
Chọn đáp án đúng
Elle est allée en Italie ? — Oui, elle __ est allée l'année dernière.
Gợi ý: Cô ấy đã đi Ý chưa? — Rồi, năm ngoái.
- en
- la
- lui
- y
Xem đáp án
Đáp án: y
en Italie là nơi chốn → y. en (đại từ) dùng cho « de + vật » hoặc số lượng.
en Italie là nơi chốn → y. en (đại từ) dùng cho « de + vật » hoặc số lượng.
Chọn đáp án đúng
Tu penses à tes vacances ? — Oui, __.
Gợi ý: Bạn có nghĩ đến kỳ nghỉ không? — Có.
- je pense
- j'y pense
- je le pense
- j'en pense
Xem đáp án
Đáp án: j'y pense
penser à + một việc → y.
penser à + một việc → y.
Chọn đáp án đúng
Tu penses à ta grand-mère ? — Oui, __.
Gợi ý: Bạn nghĩ đến bà à? — Ừ.
- je lui pense
- je pense à elle
- je la pense
- j'y pense
Xem đáp án
Đáp án: je pense à elle
penser à + NGƯỜI thì giữ à + đại từ nhấn mạnh, không dùng y và cũng không dùng lui.
penser à + NGƯỜI thì giữ à + đại từ nhấn mạnh, không dùng y và cũng không dùng lui.
Điền vào chỗ trống
Tu es allé à Huế ? — Non, je n'__ suis pas allé.
Gợi ý: Bạn đã đi Huế chưa? — Chưa, tôi chưa đi.
Xem đáp án
Đáp án: y
à Huế là nơi chốn → y, đứng giữa n' và trợ động từ.
à Huế là nơi chốn → y, đứng giữa n' và trợ động từ.
Điền vào chỗ trống
On __ va ? Le film commence !
Gợi ý: Mình đi thôi chứ? Phim bắt đầu rồi!
Xem đáp án
Đáp án: y
On y va là cụm cố định, nghĩa « đi thôi ».
On y va là cụm cố định, nghĩa « đi thôi ».
Sắp xếp
Sắp xếp: Ngày mai chúng tôi sẽ đến đó.
- Nous
- y aller demain.
- allons
Xem đáp án
Đáp án: Nous allons y aller demain.
y đứng trước nguyên mẫu aller, không đứng trước allons.
y đứng trước nguyên mẫu aller, không đứng trước allons.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy không đến đó.
- pas.
- va
- Elle
- n'y
Xem đáp án
Đáp án: Elle n'y va pas.
ne + y + động từ + pas; ne rút thành n' trước y.
ne + y + động từ + pas; ne rút thành n' trước y.
Bài viết liên quan
Cùng chủ đề: Đại từ bổ ngữ
đại từ COD le, la, l', les: thay tân ngữ trực tiếp, đứng trước động từđại từ COI lui, leur: thay « à + người » (nói với ai, gửi cho ai)đại từ en: thay « de + vật » và danh từ đi với số lượngđại từ nhấn mạnh moi, toi, lui, elle, nous, vous, eux, elles