NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Động từ nhóm 1 đuôi -er: parler, habiter, manger

Tiếng PhápDELF A1 — Nhập mônĐộng từ ở hiện tại
Công thứcje parle · tu parles · il parle · nous parlons · vous parlez · ils parlent

Giải thích

Khoảng 90% động từ tiếng Pháp có đuôi -er và chia đều: bỏ -er, thêm -e, -es, -e, -ons, -ez, -ent. Bốn dạng parle, parles, parle, parlent đọc GIỐNG HỆT nhau — đuôi -ent của ils không đọc. Lưu ý chính tả: manger → nous mangeons (giữ e), commencer → nous commençons. Lỗi người Việt hay mắc: đọc -ent thành « ăng » (ils parlent đọc như il parle); quên -s ở tu; viết nous mangons. Tiếng Pháp hiện tại diễn tả cả « đang » lẫn « thường »: je parle = tôi nói / tôi đang nói.

Ví dụ

J'habite à Hô Chi Minh-Ville.Tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Ils travaillent dans une banque.Họ làm việc ở một ngân hàng.
Nous mangeons à midi.Chúng tôi ăn trưa lúc mười hai giờ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Tu __ français ?
Gợi ý: Bạn nói tiếng Pháp không?
  • parles
  • parle
  • parlez
  • parlent
Xem đáp án
Đáp án: parles
Tu luôn có -s ở cuối động từ (trừ vài ngoại lệ như tu peux). Đọc thì như parle.
Chọn đáp án đúng
Elles __ la télévision.
Gợi ý: Các cô ấy đang xem ti vi.
  • regardent
  • regardons
  • regardez
  • regarde
Xem đáp án
Đáp án: regardent
Ils/elles → -ent, không đọc. Chọn regarde là đúng âm nhưng sai chính tả.
Chọn đáp án đúng
Nous __ à huit heures.
Gợi ý: Chúng tôi bắt đầu lúc tám giờ.
  • commençons
  • commencons
  • commenceons
  • commencez
Xem đáp án
Đáp án: commençons
c trước o phải viết ç để giữ âm « s »: nous commençons.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Tôi đang học tiếng Pháp. »
  • J'étudie le français.
  • Je suis étudie le français.
  • Je étudie le français.
  • J'étudier le français.
Xem đáp án
Đáp án: J'étudie le français.
Hiện tại đơn đã mang nghĩa « đang ». Không ghép être + động từ như kiểu tiếng Anh I am studying.
Điền vào chỗ trống
Vous __ où ? (habiter)
Gợi ý: Ông sống ở đâu?
Xem đáp án
Đáp án: habitez
Vous → -ez: vous habitez.
Điền vào chỗ trống
Nous __ du riz tous les jours. (manger)
Gợi ý: Chúng tôi ăn cơm mỗi ngày.
Xem đáp án
Đáp án: mangeons
manger giữ e trước -ons để g đọc mềm: mangeons.
Sắp xếp
Sắp xếp: Họ làm việc ở Paris.
  • Ils
  • Paris.
  • travaillent à
Xem đáp án
Đáp án: Ils travaillent à Paris.
Ils + gốc + -ent.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi thích nhạc.
  • la musique.
  • aimons
  • Nous
Xem đáp án
Đáp án: Nous aimons la musique.
nous → -ons: aimons. Sở thích chung dùng mạo từ xác định la musique.

Cùng chủ đề: Động từ ở hiện tại

← Tất cả điểm ngữ pháp