NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

faire và prendre: làm, chơi thể thao, thời tiết; lấy, đi xe, dùng bữa

Tiếng PhápDELF A1 — Nhập mônĐộng từ ở hiện tại
Công thứcfaire: fais, fais, fait, faisons, faites, font / prendre: prends, prends, prend, prenons, prenez, prennent

Giải thích

faire (làm) dùng rất rộng: faire du sport, faire la cuisine, faire les courses, và thời tiết: Il fait beau, Il fait froid. prendre (lấy) dùng cho phương tiện và đồ ăn uống: prendre le bus, prendre un café. Cùng kiểu với prendre: apprendre, comprendre. Lỗi người Việt hay mắc: vous faisez (đúng: vous faites); ils prendent (đúng: ils prennent); nói Il est froid cho thời tiết (đúng: Il fait froid).

Ví dụ

Il fait très chaud aujourd'hui.Hôm nay trời rất nóng.
Nous faisons du vélo le dimanche.Chủ nhật chúng tôi đạp xe.
Je prends le métro tous les matins.Sáng nào tôi cũng đi tàu điện ngầm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Qu'est-ce que vous __ ce week-end ?
Gợi ý: Cuối tuần này các bạn làm gì?
  • faites
  • faisez
  • fais
  • font
Xem đáp án
Đáp án: faites
vous faites — bất quy tắc, giống vous êtes, vous dites. Faisez không tồn tại.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Trời lạnh. »
  • Il fait froid.
  • Il est froid.
  • Il a froid.
  • C'est fait froid.
Xem đáp án
Đáp án: Il fait froid.
Thời tiết dùng il fait. Il a froid là « anh ấy bị lạnh », il est froid là « nó (vật) lạnh ».
Chọn đáp án đúng
Ils __ le train pour Lyon.
Gợi ý: Họ đi tàu đến Lyon.
  • prennent
  • prendent
  • prenent
  • prend
Xem đáp án
Đáp án: prennent
ils prennent: bỏ d, gấp đôi n.
Chọn đáp án đúng
Je __ un café, s'il vous plaît.
Gợi ý: Cho tôi một ly cà phê.
  • prends
  • prend
  • fais
  • prenez
Xem đáp án
Đáp án: prends
Gọi món dùng prendre: je prends (có -s). Prend là của il/elle.
Điền vào chỗ trống
Nous __ la cuisine ensemble. (faire)
Gợi ý: Chúng tôi nấu ăn cùng nhau.
Xem đáp án
Đáp án: faisons
nous faisons (viết ai nhưng đọc gần như « fơ-dông »).
Điền vào chỗ trống
Vous __ le français ? (comprendre)
Gợi ý: Ông có hiểu tiếng Pháp không?
Xem đáp án
Đáp án: comprenez
comprendre chia như prendre: vous comprenez (bỏ d).
Sắp xếp
Sắp xếp: Hôm nay trời đẹp.
  • Il
  • beau aujourd'hui.
  • fait
Xem đáp án
Đáp án: Il fait beau aujourd'hui.
Il fait + tính từ chỉ thời tiết.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy đi xe buýt đến trường.
  • Elle
  • le bus pour aller à l'école.
  • prend
Xem đáp án
Đáp án: Elle prend le bus pour aller à l'école.
prendre + phương tiện có mạo từ: prendre le bus.

Cùng chủ đề: Động từ ở hiện tại

← Tất cả điểm ngữ pháp