NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Động từ nhóm 2 đuôi -ir kiểu finir: chèn -iss- ở số nhiều

Tiếng PhápDELF A1 — Nhập mônĐộng từ ở hiện tại
Công thứcje finis · tu finis · il finit · nous finissons · vous finissez · ils finissent

Giải thích

Nhóm 2 gồm các động từ -ir chia như finir: choisir, réussir, grandir, remplir, obéir. Số ít: -is, -is, -it. Số nhiều chèn -iss-: -issons, -issez, -issent. Không phải động từ -ir nào cũng thuộc nhóm này: partir, sortir, dormir, venir chia khác (je pars, nous partons). Lỗi người Việt hay mắc: chia finir như -er (je fine, nous finons); quên -iss- ở số nhiều; viết il finis (phải là -t).

Ví dụ

Je finis le travail à six heures.Tôi xong việc lúc sáu giờ.
Vous choisissez quel plat ?Anh chọn món nào?
Les enfants grandissent vite.Trẻ con lớn nhanh.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Nous __ à cinq heures.
Gợi ý: Chúng tôi xong lúc năm giờ.
  • finissons
  • finons
  • finisons
  • finirons
Xem đáp án
Đáp án: finissons
Số nhiều nhóm 2 chèn -iss-: finissons (hai chữ s). Finirons là tương lai.
Chọn đáp án đúng
Il __ toujours ses devoirs.
Gợi ý: Cậu ấy luôn hoàn thành bài tập.
  • finit
  • finis
  • fine
  • finissent
Xem đáp án
Đáp án: finit
il/elle → -it. Finis là của je/tu.
Chọn đáp án đúng
Ils __ leur examen.
Gợi ý: Họ đỗ kỳ thi.
  • réussissent
  • réussent
  • réussisent
  • réussit
Xem đáp án
Đáp án: réussissent
réussir thuộc nhóm 2: ils réussissent.
Chọn đáp án đúng
Động từ nào KHÔNG chia theo kiểu finir?
  • partir
  • choisir
  • remplir
  • grandir
Xem đáp án
Đáp án: partir
partir là bất quy tắc: nous partons, không có -iss-. Đuôi -ir không đủ để biết nhóm.
Điền vào chỗ trống
Tu __ quelle couleur ? (choisir)
Gợi ý: Bạn chọn màu nào?
Xem đáp án
Đáp án: choisis
tu → -is: tu choisis.
Điền vào chỗ trống
Vous __ le formulaire, s'il vous plaît. (remplir)
Gợi ý: Xin ông điền vào mẫu đơn.
Xem đáp án
Đáp án: remplissez
vous → -issez: remplissez.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bọn trẻ vâng lời cha mẹ.
  • à leurs parents.
  • obéissent
  • Les enfants
Xem đáp án
Đáp án: Les enfants obéissent à leurs parents.
obéir à quelqu'un; ils → obéissent.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi xong việc lúc bảy giờ.
  • le travail à sept heures.
  • finis
  • Je
Xem đáp án
Đáp án: Je finis le travail à sept heures.
je finis, tân ngữ đứng sau động từ.

Cùng chủ đề: Động từ ở hiện tại

← Tất cả điểm ngữ pháp