pas de: un / une / des đổi thành de sau phủ định
Tiếng PhápDELF A1 — Nhập mônDanh từ và mạo từ
Công thứcJ'ai un chien. → Je n'ai pas de chien. / pas d' + nguyên âm
Giải thích
Sau ne … pas, mạo từ không xác định un/une/des (và mạo từ bộ phận du/de la) đổi thành de, trước nguyên âm thành d': Il n'a pas de voiture, Je n'ai pas d'amis ici. Mạo từ xác định le/la/les thì GIỮ NGUYÊN: Je n'aime pas le café. Sau être cũng giữ nguyên: Ce n'est pas un livre. Lỗi người Việt hay mắc: Je n'ai pas un chien, Il n'y a pas des chaises; hoặc đổi luôn cả le thành de (Je n'aime pas de café).
Ví dụ
Je n'ai pas de frère.Tôi không có anh em trai.
Il n'y a pas d'eau dans le frigo.Trong tủ lạnh không có nước.
Elle n'aime pas les chats.Cô ấy không thích mèo.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Tôi không có xe hơi. »
- Je n'ai pas de voiture.
- Je n'ai pas une voiture.
- Je n'ai pas la voiture.
- Je n'ai pas voiture.
Xem đáp án
Đáp án: Je n'ai pas de voiture.
Phủ định của avoir + une → pas de. Giữ une là lỗi rất phổ biến.
Phủ định của avoir + une → pas de. Giữ une là lỗi rất phổ biến.
Chọn đáp án đúng
Il n'y a pas __ chaises ici.
Gợi ý: Ở đây không có ghế.
- de
- des
- les
- d'
Xem đáp án
Đáp án: de
des sau phủ định đổi thành de. chaises bắt đầu bằng phụ âm nên không nối d'.
des sau phủ định đổi thành de. chaises bắt đầu bằng phụ âm nên không nối d'.
Chọn đáp án đúng
Je n'aime pas __ fromage.
Gợi ý: Tôi không thích phô mai.
- le
- de
- du
- un
Xem đáp án
Đáp án: le
Mạo từ xác định le/la/les giữ nguyên sau phủ định. Chỉ un/une/des/du/de la mới đổi thành de.
Mạo từ xác định le/la/les giữ nguyên sau phủ định. Chỉ un/une/des/du/de la mới đổi thành de.
Chọn đáp án đúng
Ce n'est pas __ stylo, c'est un crayon.
Gợi ý: Đây không phải bút bi, đây là bút chì.
- un
- de
- d'
- le
Xem đáp án
Đáp án: un
Sau être, mạo từ không đổi: ce n'est pas un stylo. Quy tắc pas de áp dụng cho avoir, il y a, động từ thường.
Sau être, mạo từ không đổi: ce n'est pas un stylo. Quy tắc pas de áp dụng cho avoir, il y a, động từ thường.
Điền vào chỗ trống
Nous n'avons pas __ enfants.
Gợi ý: Chúng tôi không có con.
Xem đáp án
Đáp án: d'
des → de, trước nguyên âm e → d'enfants.
des → de, trước nguyên âm e → d'enfants.
Điền vào chỗ trống
Elle ne mange pas __ viande.
Gợi ý: Cô ấy không ăn thịt.
Xem đáp án
Đáp án: de
de la viande (mạo từ bộ phận) sau phủ định → de viande.
de la viande (mạo từ bộ phận) sau phủ định → de viande.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy không có bạn bè ở đây.
- n'a pas
- d'amis ici.
- Il
Xem đáp án
Đáp án: Il n'a pas d'amis ici.
des amis → d'amis sau phủ định.
des amis → d'amis sau phủ định.
Sắp xếp
Sắp xếp: Không có bánh mì.
- pain.
- Il n'y a
- de
- pas
Xem đáp án
Đáp án: Il n'y a pas de pain.
Il y a → Il n'y a pas de + danh từ.
Il y a → Il n'y a pas de + danh từ.
Cùng chủ đề: Danh từ và mạo từ
Giống của danh từ: đực, cái và cách đoán qua đuôi từMạo từ không xác định un / une / des: một, vàiMạo từ xác định le / la / l' / les: cái đã biết, nói chungSố nhiều của danh từ: thêm -s, -x và các đuôi đặc biệt