NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

voyager

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • du lịch, đi xa

Câu ví dụ

Il est assez grand pour voyager seul.Ông ấy khá nhiều tuổi để đi du lịch một mình.
Qui veut voyager loin ménage sa monture.Muốn đi xa đừng dốc sức.
Les Japonais aiment voyager en groupe.Người Nhật thích du lịch theo nhóm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2