voyager
Tiếng PhápA2Nghĩa
- du lịch, đi xa
Câu ví dụ
Il est assez grand pour voyager seul.Ông ấy khá nhiều tuổi để đi du lịch một mình.
Qui veut voyager loin ménage sa monture.Muốn đi xa đừng dốc sức.
Les Japonais aiment voyager en groupe.Người Nhật thích du lịch theo nhóm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›