NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

moindre

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • nhỏ nhất, kém hơn

Câu ví dụ

As-tu le moindre argent sur toi ?Bạn có tiền không?
As-tu la moindre idée de qui a écrit ce livre ?Bạn có biết là ai đã viết cuốn sách này không?
Avez-vous la moindre idée de qui a écrit ce livre ?Bạn có biết là ai đã viết cuốn sách này không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2