moindre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nhỏ nhất, kém hơn
Câu ví dụ
As-tu le moindre argent sur toi ?Bạn có tiền không?
As-tu la moindre idée de qui a écrit ce livre ?Bạn có biết là ai đã viết cuốn sách này không?
Avez-vous la moindre idée de qui a écrit ce livre ?Bạn có biết là ai đã viết cuốn sách này không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›