nombreux
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nhiều, đông
Câu ví dụ
Vivre dans une grande ville a de nombreux avantages.Sống tại một thành phố lớn có nhiều lợi ích.
Nous avons eu de nombreux orages cet hiver.Chúng tôi đã có rất nhiều cơn bão trong mùa đông này.
De nombreux Étasuniens protestèrent contre l'acquisition de l'Alaska.Nhiều người Mĩ phản đối việc mua lại Alaska.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›