faible
Tiếng PhápA2Nghĩa
- yếu
Câu ví dụ
Vivre avec une faible pension de retraite lui est difficile.Sống bằng lương hưu thấp là khó khăn đối với ông ấy.
Cela coûtera trente mille yens selon la plus faible estimation.Cái đó sẽ tốn ba mươi nghìn yen theo ước tính thấp nhất.
L'esprit est fort mais la chair est faible.Lực bất tòng tâm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›