la volonté
Tiếng PhápB1Nghĩa
- ý chí
Câu ví dụ
Elle s'est opposée à la volonté de ses parents et a épousé l'étranger.Cô ấy đã chống lại ý muốn của cha mẹ và kết hôn với người nước ngoài đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›