la chasse
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cuộc săn
Câu ví dụ
Les hommes sont allés à la chasse aux lions.Họ đã đi săn sư tử.
Le chien de chasse se dirigeait vers les bois.Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.
Les chiens de chasse ont suivi la piste du renard.Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›