la promesse
Tiếng PhápB1Nghĩa
- lời hứa
Câu ví dụ
Il oublie souvent de tenir sa promesse.Anh ấy hay quên giữ lời hứa.
Je veux que tu tiennes ta promesse.Tôi muốn bạn giữ lời hứa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›