voler
Tiếng PhápA1Nghĩa
- bay; ăn cắp
Câu ví dụ
Certaines espèces d'oiseaux ne peuvent pas voler.Có một số loài chim không biết bay.
Je préfère jeûner plutôt que voler.Tôi thà chết còn hơn ăn cắp.
Ma sœur s'est fait voler son sac en rentrant chez elle hier soir.Chị tôi bị mất cắp túi xách tay tối qua trên đường trở về nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›