heureux
Tiếng PhápA1Nghĩa
- hạnh phúc, vui
Câu ví dụ
Heureux l'homme qui trouve une bonne épouse.Sung sướng thay người nào tìm được người vợ tốt.
Malgré sa pauvreté, il était heureux.Mặc dù nghèo, anh ấy vẫn hạnh phúc.
En ce moment je ne suis pas tout à fait heureux.Vào lúc này tôi không hoàn toàn hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›