NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

heureux

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • hạnh phúc, vui

Câu ví dụ

Heureux l'homme qui trouve une bonne épouse.Sung sướng thay người nào tìm được người vợ tốt.
Malgré sa pauvreté, il était heureux.Mặc dù nghèo, anh ấy vẫn hạnh phúc.
En ce moment je ne suis pas tout à fait heureux.Vào lúc này tôi không hoàn toàn hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1