fou
Tiếng PhápA1Nghĩa
- điên
Câu ví dụ
Ça me rend fou.Cái này làm tôi phát điên mất!
La plupart des gens pensent que je suis fou.Nhiều người cho là tôi bị điên.
Je préfère être fou plutôt que triste.Tôi thà điên còn hơn buồn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›