jeune
Tiếng PhápA1Nghĩa
- trẻ
Câu ví dụ
Elle devait être belle quand elle était jeune.Hẳn bà ấy đẹp khi còn trẻ.
La jeune femme portait un enfant dans les bras.Người đàn bà trẻ bế dứa bé.
C'est vrai qu'il est jeune, mais il est intelligent.Anh ấy trẻ thật, nhưng anh ấy thông minh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›