la ville
Tiếng PhápA1Nghĩa
- thành phố
Câu ví dụ
Son bureau est situé dans le centre-ville.Văn phòng của ông ta ở trung tâm thành phố.
Paris est la ville la plus belle du monde.Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới.
Vivre dans une grande ville a de nombreux avantages.Sống tại một thành phố lớn có nhiều lợi ích.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›