mauvais
Tiếng PhápA1Nghĩa
- xấu, tồi
Câu ví dụ
Ma sœur souffre d'un mauvais rhume.Chị tôi bị cảm nặng.
Peut-être que ce n'est pas si mauvais.Có lẽ nó không tệ đến thế.
J'ai peur que vous ayez le mauvais numéro.Tôi e là bạn đã nhầm số rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›