le mois
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tháng
Câu ví dụ
Mon père reviendra au début du mois prochain.Đầu tháng sau bố tôi sẽ về.
Le nouveau pont sera terminé d'ici le mois de mars.Chiếc cầu mới sẽ hoàn thành từ nay đến tháng ba.
Une fois par mois.Mỗi tháng một lần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›