NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

venir

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • đến, tới

Câu ví dụ

Tu aurais dû venir un peu plus tôt.Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
La pluie m'a empêché de venir.Mưa đã khiến tôi không đến được.
Vous auriez dû venir un peu plus tôt.Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1