tout
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tất cả, mọi
Câu ví dụ
Tout le monde s'est moqué de moi hier.Mọi người đã chế nhạo tôi hôm qua.
Tout ce que tu peux faire, c'est attendre.Mọi thứ bạn có thể làm là chờ đợi.
Tout ce que vous dites est parfaitement correct.Tất cả những điều anh nói đều đúng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›