si
Tiếng PhápA1Nghĩa
- nếu; thật là, quá
Câu ví dụ
Je ne sais pas si je l'ai encore.Không biết là tôi còn không nữa.
Qu'est-ce qui te retient éveillé si tard ?Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?
Si tu lis cette phrase, tu deviendras aveugle.Nếu bạn đọc câu này, bạn sẽ bị mù.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›