toi
Tiếng PhápA1Nghĩa
- bạn (nhấn mạnh)
Câu ví dụ
Comme toi, il est lassé de son travail.Cũng như bạn, anh ấy mệt mỏi vì công việc của anh ấy.
J'espère que je vivrai près de chez toi.Tôi hy vọng sẽ ở gần nhà bạn.
Grâce à toi j'ai perdu mon appétit.Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›