le trou
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cái lỗ
Câu ví dụ
Il a creusé un trou.Anh ấy đã đào một cái hố.
Je l'ai rencontré au trou.Tôi đã gặp cậu ấy trong tù.
Trou du cul !Tên khốn!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›