le mur
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bức tường
Câu ví dụ
La voiture s'écrasa contre le mur.Cái xe đã đụng vô tường.
Tom est en train de construire un mur.Tom đang xây tường.
La voiture s'est écrasée contre le mur.Cái xe đã đụng vô tường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›