NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

grâce

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • nhờA2
  • ân sủng; duyênB1

Câu ví dụ

Grâce à toi j'ai perdu mon appétit.Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.
Grâce à ses yeux, un hibou peut voir très bien dans le noir.Nhờ đôi mắt của nó, con cú có thể nhìn rất tốt trong bóng tối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2