grâce
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nhờA2
- ân sủng; duyênB1
Câu ví dụ
Grâce à toi j'ai perdu mon appétit.Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.
Grâce à ses yeux, un hibou peut voir très bien dans le noir.Nhờ đôi mắt của nó, con cú có thể nhìn rất tốt trong bóng tối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›