lorsque
Tiếng PhápA2Nghĩa
- khi
Câu ví dụ
Lorsque je mords, cette dent me fait mal.Khi tôi cắn, cái răng này làm tôi đau.
Lorsque j'étais étudiant, j'écrivais un journal personnel en anglais.Hồi tôi còn là sinh viên, tôi viết nhật ký bằng tiếng Anh.
Je roulais à cent-vingt kilomètres à l'heure lorsque la police m'a arrêtée.Tôi đang lái xe với tốc độ một trăm hai mươi km thì cảnh sát đã buộc tôi dừng lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›