la forme
Tiếng PhápA2Nghĩa
- hình dạng; phong độ
Câu ví dụ
La chaleur est une forme d'énergie.Nhiệt là một hình thức năng lượng.
Remettre en forme après lavage.Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.
La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées.Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›