le train
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tàu hỏa
Câu ví dụ
Le train a 10 minutes de retard aujourd'hui.Tầu hỏa hôm nay chậm 10 phút.
Le train pour Cambridge part du quai 5.Chuyến tầu đi Cambridge khởi hành từ ke số 5.
Elle était en train de faire du thé.Chị ấy đang pha trà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›