dormir
Tiếng PhápA1Nghĩa
- ngủ
Câu ví dụ
Nous ne pouvons pas dormir à cause du bruit.Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
Il ronfla toute la nuit et sa femme ne put dormir.Ông ta ngáy cả đêm và vợ ông ta không ngủ được.
Elle fait semblant de dormir, c'est pour ça qu'elle ne ronfle pas.Cô ấy giả vờ ngủ, vì thế cô ấy không ngáy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›