l'arme
Tiếng PhápA1Nghĩa
- vũ khí
Câu ví dụ
Il pointa son arme vers moi.Anh ta chĩa súng vào tôi.
La police a sommé le suspect de lâcher son arme.Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
Il s'agit d'une arme.Đó là một vũ khí.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›