acheter
Tiếng PhápA1Nghĩa
- mua
Câu ví dụ
Vous devez faire la queue pour acheter le billet.Bạn phải xếp hàng để mua vé.
Vous devez faire la queue pour acheter le ticket.Bạn phải xếp hàng để mua vé.
Il économise pour acheter une maison.Anh ấy để dành tiền để mua nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›