NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

acheter

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • mua

Câu ví dụ

Vous devez faire la queue pour acheter le billet.Bạn phải xếp hàng để mua vé.
Vous devez faire la queue pour acheter le ticket.Bạn phải xếp hàng để mua vé.
Il économise pour acheter une maison.Anh ấy để dành tiền để mua nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1