retourner
Tiếng PhápA1Nghĩa
- quay lại
Câu ví dụ
Les oiseaux ont la capacité de retourner instinctivement à leur nid.Chim muông có thể trở lại tổ của chúng theo bản năng.
Je ne peux pas y retourner sans toi.Tôi không thể quay về mà không có bạn.
Je ne peux pas y retourner sans vous.Tôi không thể quay về mà không có bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›