tirer
Tiếng PhápA1Nghĩa
- kéo; bắn
Câu ví dụ
Il est plus facile de tirer des plans que de les exécuter.Vạch ra kế hoạch dễ hơn hơn thực hiện.
Vous pouvez tirer vos propres conclusions.Bạn có thể đưa ra những kết luận cho riêng bản thân.
Tu peux tirer tes propres conclusions.Bạn có thể đưa ra những kết luận cho riêng bản thân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›