l'histoire
Tiếng PhápA1Nghĩa
- câu chuyện; lịch sử
Câu ví dụ
Il raconta une histoire intéressante à son fils.Ông ta kể cho con một câu chuyện lý thú.
Son histoire était trop ridicule pour que quiconque y croie.Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.
Je me suis promenée, histoire de prendre l'air.Tôi đã đi dạo để có chút không khí.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›