NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

l'histoire

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • câu chuyện; lịch sử

Câu ví dụ

Il raconta une histoire intéressante à son fils.Ông ta kể cho con một câu chuyện lý thú.
Son histoire était trop ridicule pour que quiconque y croie.Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.
Je me suis promenée, histoire de prendre l'air.Tôi đã đi dạo để có chút không khí.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1