prêt
Tiếng PhápA1Nghĩa
- sẵn sàngA1
- khoản vay; sự cho mượnA2
Câu ví dụ
Je suis prêt à essayer de manger tout ce que tu manges.Tôi sẵn sang thử ăn tất cả những gì anh ăn.
Je t’appellerai quand le diner sera prêt.Tôi sẽ gọi bạn khi bữa tối chuẩn bị xong.
Est-ce que tout le monde est prêt ?Mọi người đã sẵn sàng chưa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›