NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

prêt

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • sẵn sàngA1
  • khoản vay; sự cho mượnA2

Câu ví dụ

Je suis prêt à essayer de manger tout ce que tu manges.Tôi sẵn sang thử ăn tất cả những gì anh ăn.
Je t’appellerai quand le diner sera prêt.Tôi sẽ gọi bạn khi bữa tối chuẩn bị xong.
Est-ce que tout le monde est prêt ?Mọi người đã sẵn sàng chưa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1