tant
Tiếng PhápA1Nghĩa
- nhiều đến thế
Câu ví dụ
Je dois faire le linge tant qu'il y a encore du soleil.Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
Je ne vous aime pas tant que ça.tôi không yêu bạn
Je ne t'aime pas tant que ça.tôi không yêu bạn
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›