NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

tant

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • nhiều đến thế

Câu ví dụ

Je dois faire le linge tant qu'il y a encore du soleil.Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
Je ne vous aime pas tant que ça.tôi không yêu bạn
Je ne t'aime pas tant que ça.tôi không yêu bạn
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1